FUSO CANTER 6.5 TẤN. Liên hệ: 0938 907 983

(0 đánh giá)

FUSO CANTER 6.5

MITSUBISHI FUSO

36 tháng hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước

MITSUBISHI CANTER 6.5 E4 Động cơ Diesel: Mitsubishi 4M42T4 - 3AT2 tăng áp Dung tích: 2.977 CC Làm mát bằng khí nạp Phun nhiên liệu trực tiếp. Nhân dịp ra mắt sản phẩm mới, Thaco hân hạnh dành tặng Quý khách hàng chương trình ưu đãi giá đặc biệt cho 500 xe đầu tiên. Sản phẩm hiện đang được trưng bày và bán hàng tại showroom Thaco Long An. Địa chỉ: Ấp Bình Cang 1, xã Bình Thạnh, Thủ Thừa, Long An. Website: www.truonghailongan.vn. Hotline 0938 907 983 Facebook: truonghailongan093890798

HOTLINE : 0938.907.983


Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]

6.215 x 2.020 x 2.900

Kích thước thùng lửng [mm]

4.350 x 1.870 x 690

Kích thước thùng mui bạt [mm]

4.350 x 1.870 x 1.830

Kích thước thùng kín [mm]

4.350 x 1.870 x 1.830

Chiều dài cơ sở [mm]

3.350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.665

Sau [mm]

1.495

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Trọng lượng không tải [kg]

2.900

Tải trọng [kg]

3.400

Trọng lượng toàn tải [kg]

6.495

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa

99 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

32 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,0 m

Động cơ

Kiểu

Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT4

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

2,977

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

95 x 105

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

145/3200

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

362/1.700

Ly hợp

Kiểu ly hợp                   

C3W28

Loại

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

Kiểu

M025S5

Loại

6 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến: ih1=5,40; ih2=3,657; ih3=2,368; ih4=1,465; ih5=1,000; ih6=0,711

Số lùi : iR=5,40

Cầu trước

Loại

Dầm I

Cầu sau

Kiểu

D2H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

5.714

Hệ thống phanh

Phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh đỗ xe

Phanh dừng cơ khí

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước/sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Kích thước

Trước

1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 2

1.200 mm x 70 mm x 11 mm – 3

Sau

Chính

1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1

1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 5

Hỗ trợ

990 mm x 70 mm x 8 mm – 5

990 mm x 70 mm x 9 mm – 2

Khung xe

Loại

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

100 lít

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi

3

 

 

 

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)