FUSO CANTER 7.5 TẤN

(0 đánh giá)

FUSO CANTER 7.5

MITSUBISHI FUSO

36 tháng hoặc 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước

Dòng sản phẩm xe tải trung xuất xứ Nhật Bản

639,000,000 VND

639,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

Tổng quan


Tại Việt Nam, FUSO đã nhận được nhiều tín nhiệm của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với mẫu xe tải nhẹ Canter chất lượng có trọng tải từ 4.7 tấn đến 8.2 tấn, sử dụng động cơ diesel mạnh mẽ với tính năng phun nhiên liệu trực tiếp giúp tiết kiệm nhiên liệu, tạo nên giá trị phát triển cho khách hàng.

Động cơ và hộp số


Xe tải nhẹ - Canter 4.7 tấn trang bị động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

 Ngoại thất


Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt

Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

 Cabin rộng rãi và tiện nghi

Xe tải nhẹ 4.7 tấn Fuso có cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

 

Đèn pha Halogen: Đảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn.

Nội thất


Tư thế lên xuống cửa: Bạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

 Thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người sử dụng.

Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

Ngoài ra,phanh tay được bố trí cạnh người điều khiển giúp tăng tính tiện ích và dễ dàng trong thao tác.

Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm (tăng 19mm).

Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.

 

Canter là mẫu xe tải nhẹ đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển,  đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiện: Giảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển.

Cần mở cabin nằm bên phía hành khách giúp tăng tính an toàn trong thao tác trên giao lộ.

Gương quan sát: Giá đỡ gương chiếu hậu kích thước lớn hơn giúp tăng độ ổn định.

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa) và ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

An toàn


Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE mang đến chất lượng cao nhất cho xe Canter của bạn.

 

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước, tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe tải nhẹ hoạt động an toàn và bền bỉ

Cửa được gia cố với thiết kế cứng vững hơn và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm hao mòn guốc phanh.

Thông số kỹ thuật


Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

6.750 x 2.035 x 2.210

Kích thước thùng lửng [mm]

5.200 x 2.020 x 400

Kích thước thùng mui bạt [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Kích thước thùng mui kín [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Chiều dài cơ sở [mm]

3.850

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.665

Sau [mm]

1.560

Khoảng sáng gầm xe [mm]

210

Trọng lượng xe Chassis [kg]

2.440

Tải trọng[kg]

4.200

Trọng lượng toàn tải [kg]

7.500

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa

100 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

42 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,8 m

Động cơ

Kiểu

4D34-2AT4

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.908

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

60% x 115

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

136/2.900

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

38/1.600

Ly hợp

Kiểu ly hợp

C4W30

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát [mm]

300

Hộp số

Kiểu

M035S5

Loại

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến:5.380 - 3.028 - 1.700 - 1.000 - 0.722

Số lùi :5.380

Cầu trước

Loại

Dầm I

Cầu sau

Kiểu

D035H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

6.166

Lốp và Mâm

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

7,50-16-14PR

Mâm

16 x 6,00GS-127-9t, 6 bu lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước/sau

Lá nhíp với ống giảm sốc

Kích thước

Trước

1.200 mm x 70 mm x 11mm – 5

Sau

Chính

1.250 mm x 70 mm x 10mm – 1

1.250 mm x 70 mm x 11mm – 5

Hỗ trợ

990 mm x 70 mm x 9 mm – 3

990 mm x 70 mm x 10 mm – 4

Khung xe

Dạng

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

100 lít

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi

3

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)