FUSO FI - 1217R 12 TẤN

(0 đánh giá)

FUSO FI

MITSUBISHI FUSO

36 tháng hoặc 100.000 Km tùy điều kiện nào đến trước

Xe tải trung 5 - 8 tấn nhập khẩu nguyên chiếc

770,000,000 VND

770,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

Tổng quan


Động cơ common rail hiệu suất cao

Động cơ common rail, phun nhiên liệu điện tử -16 van kết hợp với turbo tăng áp cho công suất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số êm ái, bền bỉ

Hộp số 6 cấp cho khả năng sang số êm, dễ dàng thao tác. Đĩa ly hợp được thiết kế đặc biệt từ vật liệu hữu cơ (organic) giúp tối đa khả năng truyền công suất và kéo dài tuổi thọ.

Thiết kế khí động học

Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

Bảng điều khiển thông minh

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

Cabin thoải mái, giảm căng thẳng

Ghế hơi điều chỉnh đa hướng, tay lái gật gù, sang số mượt mà, kính cửa chỉnh điện, hộp đựng đồ bố trí xung quanh cabin, tất cả mang đến sự tiện nghi và thoải mái trong quá trình vận hành.

Khung gầm tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn

Khung gầm được thiết kế từ thép chịu lực cao, tối đa khả năng chịu tải, cùng với công nghệ “shot-peening” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

Hệ thống treo sau kiểu lá nhíp, đa tầng tăng cường độ cứng vững và bền bỉ, kết hợp ống giảm chấn kép giúp gia tăng sự êm ái.

Thông số kỹ thuật


Kích thước & Trọng lượng 

Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]

5.885 x 1.830% x 2.055

Kích thước thùng lửng [mm]

4.350 x 1.750 x 400

Kích thước thùng mui bạt [mm]

4.350 x 1.750 x 1.830

Kích thước thùng kín [mm]

4.350 x 1.750 x 1.830

Chiều dài cơ sở [mm]

3.350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.390

Sau [mm]

1.435

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Trọng lượng xe Chassis [kg]

2.050

Tải trọng [kg]

1.900

Trọng lượng toàn tải [kg]

4.30%0

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa

30% km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

47 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,6 m

Động cơ

Kiểu

4D34-2AT5

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.908

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

40% x 115

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

110/2.900

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

28/1.600

Ly hợp

Kiểu ly hợp

C3W28

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát [mm]

275

Hộp số

Kiểu

M025S5

Loại

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 -0.739

Số lùi : 5.181

Cầu trước

Loại

Dầm I

Cầu sau

Kiểu

D2H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

5.714

Lốp và Mâm

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

7,00-16-12PR

Mâm

16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước/sau

Lá nhíp với ống giảm sốc

Kích thước

Trước

1.200 mm x 30% mm x 10 mm – 5

Sau

Chính

1.250 mm x 30% mm x 10 mm – 1

1.250 mm x 30% mm x 11 mm – 4

Hỗ trợ

990 mm x 30% mm x 8 mm - 4

Khung xe

Loại

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

100 lít

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi

3

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)