GIÁ TOWNER800 THÙNG LỬNG (990 KG) LH 093.8886.093 để được tư vấn

(1 đánh giá)

Towner800-CS

THACO

24 tháng/50.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước.

ĐỘNG CƠ (ENGINE) • Công nghệ: SUZUKI (NHẬT BẢN) • Loại động cơ: Xăng, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước • Tên động cơ : DA465QE (Euro 4) • Dung tích xi-lanh : 970 cc • Đường kính x Hành trình Piston: 65.5 x 72 (mm) • Công suất cực đại : 48 Ps/5.000 (v/p) • Moment xoắn cực đại : 72 Nm/3.000 – 3.500 (v/p)

161,000,000 VND

161,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

 

HỖ TRỢ NGÂN HÀNG 70% ĐƯA TRƯỚC 65TR CÓ XE NGAY 0938886093 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN NGÂN HÀNG

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Công nghệ: SUZUKI (NHẬT BẢN)
  • Loại động cơ: Xăng, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước
  • Tên động cơ : DA465QE (Euro 4)
  • Dung tích xi-lanh                              : 970 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 65.5 x 72 (mm)
  • Công suất cực đại                            : 48 Ps/5.000 (v/p)
  • Moment xoắn cực đại                      : 72 Nm/3.000 – 3.500 (v/p)

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 2.200 x 1.330 x 285
  • Kích thước tổng thể: 3.520 x 1.400 x 1.780
  • Chiều dài cơ sở                               : 2.010
  • Khoảng sáng gầm xe                       : 180 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) (kg)

  • Trọng lượng bản thân          : 730 Kg
  • Tải trọng                                                                   : 990 Kg
  • Trọng lượng toàn bộ                        : 1.850 Kg
  • Số chỗ ngồi                                                  : 02

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Loại hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Ly hợp          : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
  • Tỷ số truyền chính: ih1=3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1,000; ih5=0,806; iR=3,536
  • HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu: Bánh răng, thanh răng
  • HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Phanh chính: Phanh thủy lực, trợ lực chân không, trước đĩa, sau tang trống
  • Phanh đỗ: Cơ khí, tác động lên bánh xe trục 2
  • HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  •  LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe                          : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)     : 5.00-12 /5.00-12
  • ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 23%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 5 m
  • Tốc độ tối đa: 82 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 36 lít

GIÁ XE CABIN CHASSIS, THÙNG LỬNG  (1)                     (ĐVT: Việt Nam đồng)

161,000,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM (Tạm tính) (2)

9,200,000

  • Phí dịch vụ
  •  Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe theo quy định)
  •  Phí đăng ký biển số
  •  Phí đăng ký lưu hành
  •  Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm
  •  Chi phí khác (nhận chi hộ, không chứng từ)
  •  Phí đường bộ 1 năm

1,721,700

3,220,000

150,000

330,000

968,300

650,000

2,160,000

TỔNG (1) + (2)

170,200.000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)