KIA K200 THÙNG LƯU ĐỘNG / TƯ VẤN SẢN PHẨM 093.8886.093 GẶP TÂN

(2 đánh giá)

KIA K200

THACO

03 năm/100.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước.

ĐỘNG CƠ (ENGINE): Hãng sản xuất động cơ : HYUNDAI Nhãn hiệu động cơ : D4CB - CRDI (Euro IV) Loại động cơ : Diesel, 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xi-lanh : 2497 cc Công suất cực đại : 130 Ps/3800 v/ph Moment xoắn cực đại : 255 Nm/1500-3500 v/ph Hệ thống tăng áp : Turbo Charger Intercooler Dung tích thùng nhiên liệ : 65 lít

335,000,000 VND

335,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

HỖ TRỢ TRẢ GÓP NGÂN HÀNG CHUẨN BỊ 120TR NHẬN XE LIÊN HỆ 0938886093 GẶP TÂN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

KIA THACO FRONTIER K200-TK3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Hãng sản xuất          : KIA HYUNDAI (HÀN QUỐC)
  • Loại động cơ  : Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
  • Tên động cơ : HYUNDAI D4CB-CRDi (Euro 4)
  • Dung tích xi-lanh                  : 2.497 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 91 x 96 (mm)
  • Công suất cực đại         : 130 Ps/3.800 vòng/phút
  • Moment xoắn cực đại          : 255 Nm/1.500 – 3.500 (v/p)

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu: Bánh răng thanh-răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Phanh chính (trước/sau): Phanh đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
  • Phanh đỗ: Cơ khí, tác động lên bánh xe trục 2

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe              : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau): 195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 30,3%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 5,3 m
  • Tốc độ tối đa: 111 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 65 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 3.200 x 1.670 x 1.770
  • Kích thước tổng thể: 5.255 x 1.870 x 2.630
  • Chiều dài cơ sở                               : 2.615 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe                       : 130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) (kg)

  • Trọng lượng bản thân          : 2.310 (kg)
  • Tải trọng                                                                   : 1.490 (kg)
  • Trọng lượng toàn bộ                        : 3,995 (kg)
  • Số chỗ ngồi                                                  : 03

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Loại hộp số: Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
  • Ly hợp          : Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
  • Tỷ số truyền chính: ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
  • Tỷ số truyển cuối: 3,727

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Radio, USB, Máy lạnh Cabin, 01 bộ đồ nghề, 02 mâm & lốp dự phòng

Màu sơn: Trắng, Xanh

GIÁ XE CABIN CHASSIS(1)                                                     (ĐVT: Việt Nam đồng)

335,000,000

ĐÓNG THÙNG (2): -Thùng kín tôn đen đóng mới từ cabin chassis mở kiểu cánh dơi

54,800,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM (Tạm tính) (3)

13,555,000

  • Phí dịch vụ
  •  Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe theo quy định)
  •  Phí đăng ký biển số
  •  Phí đăng ký lưu hành
  •  Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm
  •  Chi phí khác (nhận chi hộ, không chứng từ)
  •  Phí đường bộ 1 năm

1,500,700

7,796,000

150,000

330,000

968,300

650,000

2,160,000

TỔNG (1) + (2) + (3)

403,355,000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)