KIA K250 THÙNG LỬNG / HỖ TRỢ TRẢ GÓP 093.8886.093 GẶP TÂN

(0 đánh giá)

KIA K250

THACO

36 tháng/100.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước.

ĐỘNG CƠ (ENGINE) • Hãng sản xuất : KIA HYUNDAI (HÀN QUỐC) • Dung tích xi-lanh : 2.497 c • Công suất cực đại 130 Ps/3.800 vòng/phút KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm) • Kích thước lọt lòng thùng: 3.500 x 1.670 x 410 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) • Trọng lượng bản thân : 2.070 (Kg) • Tải trọng : 2.490 (Kg) • Trọng lượng toàn bộ : 4.755 (Kg) • Số chỗ ngồi : 03

389,000,000 VND

389,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

 

 

KIA NEW FRONTIER K250-TL -  THÙNG LỬNG

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Hãng sản xuất          : KIA HYUNDAI (HÀN QUỐC)
  • Loại động cơ  : Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
  • Tên động cơ            : HYUNDAI D4CB-CRDi (Euro 4)
  • Dung tích xi-lanh                              : 2.497 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 91 x 96 (mm)
  • Công suất cực đại                           : 130 Ps/3.800 vòng/phút
  • Moment xoắn cực đại                     : 255 Nm/1500 – 3500 (v/p)

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Phanh chính (trước/sau): Phanh đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
  • Phanh đỗ: Cơ khí, tác động lên bánh xe trục 2
  • Trang bị an toàn: ABS, ESC

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe                          : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)     : 6.50R16/5.50R13

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 26.6%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 5,8 m
  • Tốc độ tối đa: 107 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 65 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 3.500 x 1.670 x 410
  • Kích thước tổng thể        : 5.590 x 1.780 x 2.080
  • Chiều dài cơ sở                               : 2.810 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe                       : 160 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

  • Trọng lượng bản thân          : 2.070 (Kg)
  • Tải trọng                                                                   : 2.490 (Kg)
  • Trọng lượng toàn bộ                        : 4.755 (Kg)
  • Số chỗ ngồi                                                  : 03

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu: Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Loại hộp số: Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
  • Ly hợp          : Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
  • Tỷ số truyền chính: ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Radio, USB, Máy lạnh Cabin, 01 bộ đồ nghề, 02 mâm & lốp dự phòng

Màu sơn: Trắng, Xanh

GIÁ XE CABIN CHASSIS, (1)                                                                                               (ĐVT: Việt Nam đồng)

387.000.000

GIÁ THÙNG (2): Thùng lửng từ chassi mở 3 bửng

13.000.000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM (Tạm tính) (3)

15.100.000

  • Phí dịch vụ
  •  Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe theo quy định)
  •  Phí đăng ký biển số
  •  Phí đăng ký lưu hành
  •  Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm
  •  Chi phí khác (nhận chi hộ, không chứng từ)
  •  Phí đường bộ 1 năm

1,721,700

8.000.000

150,000

370,000

968,300

650,000

3,240,000

TỔNG (1) + (2)+ (3)

415.100.000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)