MITSUBISHI FUSO CANTER 4.99 / TƯ VẤN SẢN PHẨM 093.8886.093

(1 đánh giá)

FUSO CANTER 4.99

THACO

03 năm/100.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước

ĐỘNG CƠ (ENGINE) • Hãng sản xuất: MITSUBISHI FUSO (NHẬT BẢN) • Dung tích xi-lanh : 2977 cc KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm) • Kích thước lọt lòng thùng: 4.350 x 1.750 x 690/1.780 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) • Trọng lượng bản thân : 2.695 (kg) • Tải trọng : 2.100 (kg) • Công suất cực đại : 125 PS/3.200 (vòng/phút) KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm) • Kích thước lọt lòng thùng: 4.350 x 1.750 x 690/1.780 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) • Tải trọng : 2.100 (kg) • Trọng lượng toàn bộ : 4.990 (kg)

597,000,000 VND

597,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

 

HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÊN ĐẾN 70-80% GIÁ TRỊ XE LIÊN HỆ 0938886093 ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ

MITSUBISHI FUSO CANTER4.99-MB1 -  THÙNG MUI BẠT

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Hãng sản xuất: MITSUBISHI FUSO (NHẬT BẢN)
  • Loại động cơ    : Diesel 4 Kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  • Tên động cơ                                                 : 4M42-3AT2 (Euro 4)
  • Dung tích xi-lanh                              : 2977 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 95 x 105
  • Công suất cực đại                            : 125 PS/3.200 (vòng/phút)
  • Moment xoắn cực đại                      : 294 Nm/1.700 (vòng/phút)

 

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Phanh chính: Tang trống, thủy lực hai dòng trợ lực chân không
  • Phanh tay: Tác động lên hệ thống truyền lực cơ khí.
  • Phanh khí xả

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước           : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Sau               : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe                          : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)     : 7.00 – 16.

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 42,4%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 6,6 m
  • Tốc độ tối đa: 111 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 100 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 4.350 x 1.750 x 690/1.780
  • Kích thước tổng thể: 6.040 x 1.870 x 2.820
  • Chiều dài cơ sở                               : 3.350
  • Khoảng sáng gầm xe                       : 200

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

  • Trọng lượng bản thân          : 2.695 (kg)
  • Tải trọng                                                                   : 2.100 (kg)
  • Trọng lượng toàn bộ                        : 4.990 (kg)
  • Số chỗ ngồi                                                  : 03

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu hệ thống lái: Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực (TST 23,6:1)

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Ly hợp          : 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực.
  • Loại hộp số: Cơ khí, 05 số tiến 01 số lùi
  • Tỷ số truyền chính: ih1=5,175; ih2=3,261; ih3=1,785; ih4=1,000; ih5=0,715; iR=5,175
  • Tỷ số truyền cuối: 5,714

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: AM/FM Radio-CD. Máy lạnh cabin, đồ nghề tiêu chuẩn

Màu sơn: Trắng, xanh

GIÁ XE CHASSIS (1)                                                           (ĐVT: Việt Nam đồng)

597,000,000

GIÁ THÙNG (2):Thùng mui bạt đóng mới từ Cabin Chassis 01 vách bằng Inox I430, phía trên thùng có mui bạt. Mỗi bên mở 2 bửng xuống, xương trong, áo ngoài, trên mỗi bửng có 01 mảng xương cao 800mm, không lợp áo. Phía sau mở 01 bửng xuống, phía trên bửng sau  mở 2 cửa kiểu Container, lợp áo ngoài. Thùng có 9 kèo. Các thông số khác theo tiêu chuẩn Cục đăng kiểm Việt Nam và nhà sản xuất

46,400,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM (Tạm tính) (3)

20,000,000

  • Phí dịch vụ
  • Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe theo quy định)
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đăng ký lưu hành
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm
  • Chi phí khác (nhận chi hộ, không chứng từ)
  • Phí đường bộ 1 năm

1,753,700

12,868,000

150,000

370,000

968,300

650,000

3,240,000

TỔNG CỘNG (1)+(2)+(3)

663,400,000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)