MITSUBISHI FUSO CANTER 6.5 - THÙNG MUI BẠT

(0 đánh giá)

FUSO

THACO

36 tháng/100.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước

ĐỘNG CƠ (ENGINE) • Hãng sản xuất: MITSUBISHI FUSO (NHẬT BẢN) • Loại động cơ: Diesel 4 Kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước • Kiểu động cơ: Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT4 • Dung tích xi-lanh : 2.977 cc • Đường kính x Hành trình Piston: 95 x 105 • Công suất cực đại : 145 Ps/3.200 (vòng/phút) • Moment xoắn cực đại : 362 Nm/1.700 (vòng/phút)

667,000,000 VND

667,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

HỔ TRỢ TRẢ GÓP - THỦ TỤC ĐƠN GIẢN

LIÊN HỆ: 093.8886.093 GẶP TÂN

MITSUBISHI FUSO CANTER 6.5.E4 -  THÙNG MUI BẠT

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Hãng sản xuất: MITSUBISHI FUSO (NHẬT BẢN)
  • Loại động cơ: Diesel 4 Kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  • Kiểu động cơ:  Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT4
  • Dung tích xi-lanh                               : 2.977 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 95 x 105
  • Công suất cực đại                             : 145 Ps/3.200 (vòng/phút)
  • Moment xoắn cực đại                        : 362 Nm/1.700 (vòng/phút)

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Phanh chính: Tang trống, thủy lực hai dòng trợ lực chân không
  • Phanh tay: Tác động lên hệ thống truyền lực cơ khí.
  • Phanh khí xả

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước            : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Sau               : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe                           : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)      : 7.00 - R16.

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 41.3%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 6 m
  • Tốc độ tối đa: 108 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 100 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng  : 4.350 x 1.870 x 690/1.830
  • Kích thước tổng thể          : 6.215 x 2.020 x 2.900
  • Chiều dài cơ sở                                       : 3.350 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe             : 200 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

  • Trọng lượng bản thân                : 2.900 (kG)
  • Tải trọng                                                                   : 3.400 (kG)
  • Trọng lượng toàn bộ             : 6.495 (kG)
  • Số chỗ ngồi                                                   : 03

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu hệ thống lái: Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực (TST 23,6:1)

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Ly hợp          : 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
  • Loại hộp số: Cơ khí, 06 số tiến 01 số lùi
  • Tỷ số truyền chính: ih1=5,40; ih2=3,657; ih3=2,368; ih4=1,465; ih5=1,000; ih6=0,711; iR=5,40
  • Tỷ số truyền cầu: 5.714

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: AM/FM Radio-CD, Máy lạnh cabin, đồ nghề tiêu chuẩn

Màu sơn: Trắng, xanh

GIÁ XE CHASSIS (1)                                                           (ĐVT: Việt Nam đồng)

667.000.000

GIÁ THÙNG (2):Thùng mui bạt đóng mới từ Cabin Chassis 01 vách bằng Inox 430, phía trên thùng có mui bạt. Mỗi bên mở 2 bửng xuống, xương trong, áo ngoài, trên mỗi bửng có 01 mảng xương cao 690mm, không lợp áo. Phía sau mở 01 bửng xuống, phía trên bửng sau  mở 2 cửa kiểu Container, lợp áo ngoài. Thùng có 9 kèo. Các thông số khác theo tiêu chuẩn Cục đăng kiểm Việt Nam và nhà sản xuất

46.700.000

THỎA THUẬN DỊCH VỤ (3)

22.300.000

TỔNG CỘNG (1)+(2)+(3)

736.000.000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0)