THACO TOWNER990-CS/TK - THÙNG KÍN (990 KG) LH 09.38886.093 để được tư vấn

(0 đánh giá)

Towner990-CS

THACO

24 tháng/50.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước.

ĐỘNG CƠ (ENGINE) • Công nghệ: SUZUKI (NHẬT BẢN) • Loại động cơ: Xăng, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước • Tên động cơ : K14B-A (Euro 4) • Dung tích xi-lanh : 1.372 cc • Đường kính x Hành trình Piston: 73 x 82 (mm) • Công suất cực đại : 95 Ps/6.000 (vòng/phút) • Moment xoắn cực đại :115 Nm/3.200 (vòng/phút)

216,000,000 VND

216,000,000 VND

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE : 0938.907.983

MUA XE HỖ TRỢ TRẢ GÓP 70-80TR NHẬN XE - THỦ TỤC NGÂN HÀNG ĐƠN GIẢN

HOTLINE: 093.8886.093 TÂN SẼ HỖ TRỢ QUÝ KHÁCH HÀNG

THACO TOWNER990-CS/TK -  THÙNG KÍN (990 KG)

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Công nghệ: SUZUKI (NHẬT BẢN)
  • Loại động cơ: Xăng, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước
  • Tên động cơ : K14B-A (Euro 4)
  • Dung tích xi-lanh                              : 1.372 cc
  • Đường kính x Hành trình Piston: 73 x 82 (mm)
  • Công suất cực đại                            : 95 Ps/6.000 (vòng/phút)
  • Moment xoắn cực đại                      :115 Nm/3.200 (vòng/phút)

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu: Bánh răng, thanh răng
  • HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
  • Phanh chính: Phanh thủy lực, trợ lực chân không, trước đĩa, sau tang trống
  • Phanh đỗ: Cơ khí, tác động lên bánh xe trục 2

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe                          : 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)     : 5.50-13 / 5.50-13

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 26%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 5,5 m
  • Tốc độ tối đa: 105 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 37 lít

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 2.600x1.500x 1.400
  • Kích thước tổng thể: 4.405 x 1.550 x 1.930
  • Chiều dài cơ sở                               : 2.740
  • Khoảng sáng gầm xe                       : 190 (mm)

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

  • Trọng lượng bản thân          : 930 kg
  • Tải trọng                                                                : 990 KG
  • Trọng lượng toàn bộ                        : 2.050 kg
  • Số chỗ ngồi                                                  : 02

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Loại hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
  • Ly hợp          : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
  • Tỷ số truyền chính: ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Radio, Quạt gió, Máy lạnh Cabin, 01 bộ đồ nghề, 01 mâm lốp dự phòng

Màu sơn: Trắng, Xanh

GIÁ XE CABIN CHASSIS, THÙNG KÍN  (1)                     (ĐVT: Việt Nam đồng)

216,000,000

THÙNG XE: Thùng kín đóng mới từ Cabin chassis một vách bằng Inox I430. Phía sau mở 2 cửa kiểu Container. Các thông số khách theo tiêu chuẩn Cục đăng kiểm Việt Nam và nhà sản xuất

26,600,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM (Tạm tính) (2)

10,700,000

  • Phí dịch vụ
  •  Lệ phí trước bạ (2% giá trị xe theo quy định)
  •  Phí đăng ký biển số
  •  Phí đăng ký lưu hành
  •  Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm
  •  Chi phí khác (nhận chi hộ, không chứng từ)
  •  Phí đường bộ 1 năm

1,589,700

4,852,000

150,000

330,000

968,300

650,000

2,160,000

TỔNG (1) + (2)

253,300,000

Bình luận

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)